Lịch

Thời tiết Đông Hà

Tìm kiếm


Tìm kiếm tất cả
Thư viện Violet
Thư viện Giáo án
Thư viện Đề thi
Thư viện Bài giảng
Trang này

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh Hiệp)

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đang ghé nhà mình

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Danh ngôn song ngữ

    type="application/x-oleobject" align="center">

    Du lịch

    Nhà đẹp

    Cây cảnh

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Vĩnh Hiệp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiết 76 unit 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Vĩnh Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:02' 23-04-2008
    Dung lượng: Bytes
    Số lượt tải: 94
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO MY CLASS
    Part I. Check up.
    Write the questions for these answers
    a, Long goes to the movies.
    b, Ly watches TV.
    c, Nam reads.
    d, Lan listens to the music.
    e, Tuan goes fishing.
    f, Mai plays video games.
    Answers
    a, What does Long do in his free time?
    b, What does Ly do in her free time?
    c, What does Nam do in his free time?
    d, What does Lan do in her free time?
    e, What does Tuan do in his free time?
    f, What does Mai do in her free time?
    Unit 12
    SPORTS AND PASTIMES.
    Lesson4.
    Free time (B4-5).
    Part II. New lesson
    4. Listen.

    Tan Minh & Nam Lien Lan & Mai
    Television
    Stereo
    go fishing
    go the movies
    video games
    Books
    Correcting
    1, Tan reads. (f)
    2, Minh & Nam play video games. (e)
    3, Lien watches TV. (a)
    4, Lan & Mai listen to music. (b)
    Part II. New lesson
    5. Listen and read. How often...?
    * Vocabulary.
    1, How often ...? Thæåìng
    2, Once /wΛns/ (adv) 1 láön.
    3, Twice /twais/ (adv) 2 láön.
    4, Times /taims/ (n) láön.
    5, Three times: 3 láön.
    6, A week /wi:k/ (n) tuáön lãù.
    *Modal sentences.
    1,How often do you go fishing?
    I go fishing once a week.
    2,How often does she read?
    She reads twice a week.
    * Grammar Structure.
    How often + do + S + V+ O?
    does
    S + V(s/es) + O + adv
    Example:
    *How often do you play tennis ?
    I play twice a week
    *How often does he play soccer ?
    He plays three times a week
    Ask & answer Qs about Ly’s activities.
    Ly’s diary.
    * Example exchange.
    S1: How often does Ly (go to school)?
    S2: Ly (goes) six times a week.

    S1: How often does Ly (read)?
    S2: Ly (reads) three times a week.
    Ask & answer Qs about Ly’s activities.
    Ly’s diary.
    Complete the sentences using once, twice, three times …
    A, I brush my teeth ... a day.
    B, I go to school ... a week.
    C, I watch TV ... a day.
    D, I study English ... a week.
    E, I wash my face ... a day.
    *Homework.
    1, Hoüc thuäüc tæì væûng, cáúu truïc ngæî phaïp vaì cho vê duû minh hoaû.
    2, Laìm baìi táûp B4,5 åí Saïch BT.
    3, Chuáøn bë baìi måïi Pháön C1,2,3.
    Good bye !
    See you again.
     
    Gửi ý kiến

    Báo mới