Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Vĩnh Hiệp.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tiết 58

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vĩnh Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 03-05-2008
Dung lượng: 184.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Lê Vĩnh Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 03-05-2008
Dung lượng: 184.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY, CÔ GIÁO
CHÀO TẤT CẢ
CÁC EM!
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Tính tổng của hai đa thức :
M = x2y + 0,5 xy3 – 7,5 x3y2+ x3
N = 3xy3 – x2y + 5,5x3y2
b. P = x5 +xy +0,3y2 – x2y3 - 2
Q = x2y3 + 5 – 1,3y2
a. M + N = 3,5xy3 – 2x3y2 + x3
b. P + Q = x5 +xy – y2 + 3
Đáp án
TIẾT 58: LUYỆN TẬP
Bài 35: Cho 2 đa thức
M = x2 – 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1
c. Tính N - M
a. Tính M + N
b. Tính M - N
Giải
a. M = x2 – 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1
M+N=(x2 – 2xy + y2)+(y2 +2xy +x2 +1)
=x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1
=(x2 +x2 )+(y2+y2)+(2xy - 2xy ) +1
= 2x2 + 2y2 + 1
b. M = x2 – 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 +1
M-N=(x2 – 2xy + y2) - (y2 +2xy +x2 +1)
= x2 - 2xy + y2- y2 - 2xy - x2 -1
=(x2 -x2 ) + (y2-y2)+ (-2xy - 2xy ) -1
= - 4xy -1
c. M = x2 – 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 +1
N-M= (y2 +2xy +x2 +1)-(x2 – 2xy + y2)
= y2 + 2xy+ x2+ 1- x2 + 2xy - y2
= (y2-y2) +(x2 -x2 )+ (2xy + 2xy ) +1
= 4xy +1
Có nhận xét gì về hai đa thức vừa thu được là M - N và N – M ?
M – N = - 4xy - 1
N - M = 4xy + 1
Nhận xét: Từng cặp hạng tử đồng dạng trong hai đa thức có hệ số đối nhau
Bài 36:
Tính giá trị của mỗi đa thức sau:
x2+ 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 –y3 , tại x=5 và y=4
xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8, tại x= -1, y= -1
x2+ 2xy – 3x3 +2y3 + 3x3 –y3 , tại x=5 và y=4
Giải
Đặt M = x2+ 2xy – 3x3 +2y3 + 3x3 –y3
Ta có: M = x2+ 2xy + y3
Thay x=5 và y=4 vào đa thức M ta được:
52+ 2.5.4 + 43 = 129
Vậy giá trị của đa thức M tại x=5 và y=4 là 129
b. xy – x2y2 + x4y4 –x6y6 + x8y8, tại x= -1, y= -1
Giải
Đặt N = xy –x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8
Ta có N = xy – (xy)2 + (xy)4 - (xy)6 + (xy)8
Tại x= - 1, y= - 1 thì xy = (-1).(-1) = 1
Thay xy = 1 vào đa thức N ta được:
N= 1- (1)2 + (1)4- (1)6 + (1)8
= 1 – 1 + 1 - 1 + 1 = 1
Vậy giá trị của đa thức N tại x= -1, y= -1 là 1.
THI VIẾT NHANH
YÊU CẦU: VIẾT CÁC ĐA THỨC BẬC 3 VỚI 2 BIẾN x , y VÀ CÓ 3 HẠNG TỬ
THỂ LỆ: TRONG VÒNG 1 PHÚT, NHÓM NÀO VIẾT ĐƯỢC NHIỀU ĐA THỨC ĐÚNG THEO YÊU CẦU LÀ THẮNG CUỘC
Bài 38: Cho các đa thức
A = x2 - 2y + xy + 1 và B = x2 + y –x2y2-1
Tìm đa thức C sao cho:
a. C = A + B b. C + A = B
Đáp án:
a. C = 2x2 – y + xy – x2y2
b. C = B – A
= (x2 + y –x2y2 -1)- (x2 - 2y + xy + 1)
= x2 + y –x2y2 - 1 - x2 + 2y – xy - 1
= 3y – x2y2 – xy -2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài tập 31, 32 trang 14 SBT
Đọc, nghiên cứu bài “Đa thức một biến”
Bài 32:Tính giá trị của các đa thức sau
xy + x2y2+ x3y3+ x4y4+...+x10y10
tại x = -1, y =1
b.xyz +x2y2z2+x3y3z3+... +x10y10z10 tại x = 1, y = -1, z = -1
CHÀO TẤT CẢ
CÁC EM!
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Tính tổng của hai đa thức :
M = x2y + 0,5 xy3 – 7,5 x3y2+ x3
N = 3xy3 – x2y + 5,5x3y2
b. P = x5 +xy +0,3y2 – x2y3 - 2
Q = x2y3 + 5 – 1,3y2
a. M + N = 3,5xy3 – 2x3y2 + x3
b. P + Q = x5 +xy – y2 + 3
Đáp án
TIẾT 58: LUYỆN TẬP
Bài 35: Cho 2 đa thức
M = x2 – 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1
c. Tính N - M
a. Tính M + N
b. Tính M - N
Giải
a. M = x2 – 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1
M+N=(x2 – 2xy + y2)+(y2 +2xy +x2 +1)
=x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1
=(x2 +x2 )+(y2+y2)+(2xy - 2xy ) +1
= 2x2 + 2y2 + 1
b. M = x2 – 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 +1
M-N=(x2 – 2xy + y2) - (y2 +2xy +x2 +1)
= x2 - 2xy + y2- y2 - 2xy - x2 -1
=(x2 -x2 ) + (y2-y2)+ (-2xy - 2xy ) -1
= - 4xy -1
c. M = x2 – 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 +1
N-M= (y2 +2xy +x2 +1)-(x2 – 2xy + y2)
= y2 + 2xy+ x2+ 1- x2 + 2xy - y2
= (y2-y2) +(x2 -x2 )+ (2xy + 2xy ) +1
= 4xy +1
Có nhận xét gì về hai đa thức vừa thu được là M - N và N – M ?
M – N = - 4xy - 1
N - M = 4xy + 1
Nhận xét: Từng cặp hạng tử đồng dạng trong hai đa thức có hệ số đối nhau
Bài 36:
Tính giá trị của mỗi đa thức sau:
x2+ 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 –y3 , tại x=5 và y=4
xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8, tại x= -1, y= -1
x2+ 2xy – 3x3 +2y3 + 3x3 –y3 , tại x=5 và y=4
Giải
Đặt M = x2+ 2xy – 3x3 +2y3 + 3x3 –y3
Ta có: M = x2+ 2xy + y3
Thay x=5 và y=4 vào đa thức M ta được:
52+ 2.5.4 + 43 = 129
Vậy giá trị của đa thức M tại x=5 và y=4 là 129
b. xy – x2y2 + x4y4 –x6y6 + x8y8, tại x= -1, y= -1
Giải
Đặt N = xy –x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8
Ta có N = xy – (xy)2 + (xy)4 - (xy)6 + (xy)8
Tại x= - 1, y= - 1 thì xy = (-1).(-1) = 1
Thay xy = 1 vào đa thức N ta được:
N= 1- (1)2 + (1)4- (1)6 + (1)8
= 1 – 1 + 1 - 1 + 1 = 1
Vậy giá trị của đa thức N tại x= -1, y= -1 là 1.
THI VIẾT NHANH
YÊU CẦU: VIẾT CÁC ĐA THỨC BẬC 3 VỚI 2 BIẾN x , y VÀ CÓ 3 HẠNG TỬ
THỂ LỆ: TRONG VÒNG 1 PHÚT, NHÓM NÀO VIẾT ĐƯỢC NHIỀU ĐA THỨC ĐÚNG THEO YÊU CẦU LÀ THẮNG CUỘC
Bài 38: Cho các đa thức
A = x2 - 2y + xy + 1 và B = x2 + y –x2y2-1
Tìm đa thức C sao cho:
a. C = A + B b. C + A = B
Đáp án:
a. C = 2x2 – y + xy – x2y2
b. C = B – A
= (x2 + y –x2y2 -1)- (x2 - 2y + xy + 1)
= x2 + y –x2y2 - 1 - x2 + 2y – xy - 1
= 3y – x2y2 – xy -2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài tập 31, 32 trang 14 SBT
Đọc, nghiên cứu bài “Đa thức một biến”
Bài 32:Tính giá trị của các đa thức sau
xy + x2y2+ x3y3+ x4y4+...+x10y10
tại x = -1, y =1
b.xyz +x2y2z2+x3y3z3+... +x10y10z10 tại x = 1, y = -1, z = -1
 

















Chia sẽ cùng tôi