Lịch

Thời tiết Đông Hà

Tìm kiếm


Tìm kiếm tất cả
Thư viện Violet
Thư viện Giáo án
Thư viện Đề thi
Thư viện Bài giảng
Trang này

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Vĩnh Hiệp)

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đang ghé nhà mình

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Danh ngôn song ngữ

    type="application/x-oleobject" align="center">

    Du lịch

    Nhà đẹp

    Cây cảnh

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Vĩnh Hiệp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài giảng excel 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Vĩnh Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:37' 18-03-2009
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    1
    MICROSOFT EXCEL XP - 2002
    TRẦN THANH LƯƠNG
    KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
    ĐẠI HỌC HUẾ
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
    2
    GIỚI THIỆU MICROSOFT EXCEL
    Là phần mềm xử lý bảng tính chạy trên hệ điều hành Windows 95/98/2000/XP
    Chuyên dùng cho công tác kế toán lương, bảng thống kê, dự toán,...
    Thực hiện được nhiều phép toán từ đơn giản đến phức tạp
    Tự động tính toán lại với số liệu mới khi có sự thay đổi dữ liệu
    Có kèm theo các biểu đồ và hình vẽ minh hoạ
    3
    KHỞI ĐỘNG MICROSOFT EXCEL
    Có ba cách để khởi động Excel
    Cách 1: Khởi động từ menu Program
    Cách 2: Khởi động từ Shortcut
    Cách 3: Khởi động bằng lệnh Run.
    Cách phổ biến nhất là cách 1, cách 3 là cách được sử dụng khi cách 1 và 2 không có các biểu tượng tương ứng
    4
    KHỞI ĐỘNG MICROSOFT EXCEL
    Cách 1:
    Kích chuột vào nút Start trên thanh tác vụ
    Trỏ chuột đến menu Programs
    Trên menu Program, kích chuột vào Microsoft Excel
    5
    KHỞI ĐỘNG MICROSOFT EXCEL
    Cách 2:
    Kích chuột vào nút Micrisoft Excel trên thanh công cụ tắt
    6
    KHỞI ĐỘNG MICROSOFT EXCEL
    Cách 3:
    Kích chuột vào nút Start trên thanh tác vụ
    Trỏ chuột đến menu Run...
    Trong hộp thoại Run gõ vào excel tại mục Open
    7
    MÀN HÌNH GIAO TIẾP CỦA MICROSOFT EXCEL
    Thanh tiêu đề
    Thanh menu
    Thanh công
    cụ chuẩn
    Thanh công cụ định dạng
    Thanh nhập liệu
    Tên ô hoạt động
    Cửa sổ bảng tính
    ô hiện thời
    Con trỏ chuột
    Tiêu đề dòng
    Tiêu đề cột
    Nút trượt chuyển các bảng tính
    Thanh trạng thái
    Tab chuyển các bảng tính
    Thanh trượt ngang
    Thanh trượt dọc
    Khung tác vụ
    8
    MÀN HÌNH GIAO TIẾP CỦA MICROSOFT EXCEL
    Thanh tiêu đề

    Thanh menu

    Thanh công cụ chuẩn

    Thanh công cụ định dạng

    Thanh nhập liệu
    9
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Dòng (Row)
    Cột (Column)
    Ô (Cell)
    Bảng tính (Sheet)
    Workbook
    Vùng dữ liệu (Data block)
    Địa chỉ (Address)
    Kiểu dữ liệu (Data Type)
    10
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Dòng (Row)
    Số lượng dòng trong mỗi bảng tính là 65535
    Được đánh chỉ số theo thứ tự các chữ số 1, 2, 3, ..., 65535 từ trên xuống
    Giữa các dòng có đường viền phân cách dòng
    11
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Cột (Column)
    Số lượng cột trong mỗi bảng tính là 256
    Được đánh chỉ số theo thứ tự các chữ cái A, B, C, ..., Z, AA, ..., IV từ trái sang phải
    Giữa các cột có đường viền phân cách cột
    12
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Ô (Cell)
    Ô là giao của một dòng và một cột
    Mỗi ô được xác định thông qua chỉ số dòng và chỉ số cột
    Ô hiện thời là ô đang hoạt động có đường viền nổi xung quanh
    13
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Bảng tính (Sheet)
    Là tập hợp của các cột và dòng, bao gồm 256 cột và 65535 dòng
    Tên của bảng tính mặc định là sheet 1, sheet 2, ... thể hiện phía dưới bảng tính gần thanh trạng thái
    Chúng ta có thể đổi tên của các bảng tính này
    14
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Workbook
    Gồm một hoặc nhiều bảng tính (sheet), tối đa 255 sheet
    Mặc định có 16 sheet hiển thị trên Sheet Tabs
    Được lưu trữ lên bộ nhớ ngoài dưới một file có phần mở rộng là .XLS
    15
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Vùng dữ liệu (Data block)
    Gồm một hoặc nhiều ô trong bảng tính được đánh dấu lựa chọn

    16
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Địa chỉ (Address)
    Là một cặp chỉ số bao gồm chỉ số cột và chỉ số dòng
    Có 3 loại địa chỉ:
    Địa chỉ tương đối
    Địa chỉ tuyệt đối
    Địa chỉ hỗn hợp
    17
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Địa chỉ tương đối
    Là địa chỉ được viết dưới dạng cột và dòng theo dạng:
    Địa chỉ này sẽ được thay đổi khi sao chép công thức
    Ví dụ địa chỉ của ô
    như hình bên là B2

    18
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Địa chỉ tuyệt đối
    Là địa chỉ được viết dưới dạng cột và dòng theo dạng: $$
    Địa chỉ này sẽ không thay đổi khi sao chép công thức
    Ví dụ địa chỉ của ô
    như hình bên là $B$2

    19
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Địa chỉ hỗn hợp
    Là địa chỉ được viết dưới dạng cột và dòng theo dạng:
    $ hoặc $
    Địa chỉ này sẽ thay đổi theo dòng hoặc cột khi sao chép công thức
    Ví dụ địa chỉ của ô như hình bên là $B2 hoặc B$2

    20
    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
    Kiểu dữ liệu: là những ràng buộc, qui định về cấu trúc, phạm vi và các phép toán,...
    Kiểu chuỗi: gồm các ký tự A, B, ..., Z, a, b, ..., z, 0, 1, ..., 9, ...
    Kiểu số: gồm các ký tự số: 0, 1, ..., 9
    Kiểu ngày: thường có dạng:
    dd/mm/yyyy (19/09/2004)
    dd-mmm-yy (19-Sep-04)
    mm/dd/yyyy (09/19/2004)
    21
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Tạo mới một Workbook
    Mở một Workbook
    Lưu một Workbook lên bộ nhớ ngoài
    Lưu một Workbook với tên khác
    Chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính
    Đóng một Workbook
    Đóng chương trình Excel
    22
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Tạo mới một Workbook
    Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
    [Menu] File -> New...
    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
    Kích vào nút New trên thanh công cụ
    Nút New
    23
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Tạo mới một Workbook
    Chọn Blank workbook
    trên khung tác vụ
    24
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Mở một Workbook
    Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
    [Menu] File -> Open...
    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
    Kích vào nút Open trên thanh công cụ
    Nút Open
    25
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Mở một Workbook
    Chọn thư mục chứa file cần mở
    Chọn file cần mở
    Kích vào nút Open
    1
    2
    3
    26
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Lưu một Workbook
    Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
    [Menu] File -> Save...
    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
    Kích vào nút Save trên thanh công cụ
    Nút Save
    27
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Lưu một Workbook
    Chọn thư mục cần lưu file
    Gõ vào tên file
    Kích vào nút Save để lưu
    Nếu một Workbook
    đã được lưu trước
    đó rồi thì những lần
    lưu sau này Excel sẽ
    không yêu cầu chọn
    thư mục lưu trữ và
    đặt tên file nữa
    1
    2
    3
    28
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Lưu Workbook với tên khác
    Sử dụng một trong 2 cách sau đây:
    [Menu] File -> Save As...
    Nhấn phím F12
    29
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Lưu Workbook với tên khác
    Chọn thư mục cần lưu file
    Gõ vào tên file
    Kích vào nút Save để lưu
    1
    2
    3
    30
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính
    Một Workbook có nhiều bảng tính (sheet)
    Nhấp chuột vào các Sheet Tabs tương ứng ở phía dưới màn hình
    Sheet Tabs
    31
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Đóng một Workbook
    Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
    [Menu] File -> Close...
    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
    Kích vào nút Close trên thanh Menu
    Nút Close
    32
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Đóng chương trình Excel
    Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
    [Menu] File -> Exit...
    Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
    Kích vào nút Close trên thanh tiêu đề
    Nút Close
    33
    CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
    Lưu ý: Khi đóng Workbook hoặc chương trình Excel, nếu có sự thay đổi dữ liệu trong bảng tính thì Excel sẽ hỏi một câu “Bạn có muốn lưu Workbook lại không?”. Nếu muốn lưu lại thì chúng ta chọn Yes, ngược lại chọn No.
    34
    NHẬP, HIỆU CHỈNH, XOÁ
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Nhập dữ liệu
    Chọn ô cần nhập dữ liệu
    Gõ dữ liệu vào
    Nhấn phím Enter để kết thúc nhập dữ liệu ô đó
    Hiệu chỉnh dữ liệu
    Chọn ô cần hiệu chỉnh dữ liệu
    Nhấn phím F2 và tiến hành hiệu chỉnh
    Nhấn phím Enter để kết thúc hiệu chỉnh ô đó
    35
    NHẬP, HIỆU CHỈNH, XOÁ
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Xoá dữ liệu
    Chọn ô cần xoá dữ liệu
    Nhấn phím Delete để xoá dữ liệu
    Khôi phục dữ liệu vừa hiệu chỉnh hoặc xoá trước đó
    Kích chuột vào nút Undo trên thanh công cụ chuẩn hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
    Nút Undo
    36
    CHỌN VÙNG DỮ LIỆU
    TRONG EXCEL
    Chọn một vùng
    Di chuyển con trỏ chuột đến vị trí đầu khối dữ liệu
    Rê chuột đến vị trí cuối khối và nhả chuột ra
    Chọn nhiều vùng
    Nhấn phím Ctrl trong quá trình chọn các khối dữ liệu

    37
    SAO CHÉP, DI CHUYỂN
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Sao chép dữ liệu
    Chọn vùng dữ liệu cần sao chép sau đó thực hiện theo 1 trong 3 cách sau:
    [Menu] Edit -> Copy
    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
    Kích phải chuột tại một vị trí nào đó trong vùng và chọn Copy
    38
    SAO CHÉP, DI CHUYỂN
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Sao chép dữ liệu
    39
    SAO CHÉP, DI CHUYỂN
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Sao chép dữ liệu
    Kích chuột vào vị trí cần sao chép vùng dữ liệu đến sau đó thực hiện theo 1 trong 3 cách sau:
    [Menu] Edit -> Paste
    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
    Kích phải chuột tại vị trí cần sao chép đến và chọn Paste
    40
    SAO CHÉP, DI CHUYỂN
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Sao chép dữ liệu
    41
    SAO CHÉP, DI CHUYỂN
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Di chuyển dữ liệu (Cắt dán)
    Chọn vùng dữ liệu cần di chuyển sau đó thực hiện theo 1 trong 3 cách sau:
    [Menu] Edit -> Cut
    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
    Kích phải chuột tại một vị trí nào đó trong vùng và chọn Cut
    42
    SAO CHÉP, DI CHUYỂN
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Di chuyển dữ liệu (Cắt dán)
    43
    SAO CHÉP, DI CHUYỂN
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Di chuyển dữ liệu
    Kích chuột vào vị trí cần di chuyển vùng dữ liệu đến sau đó thực hiện theo 1 trong 3 cách sau:
    [Menu] Edit -> Paste
    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
    Kích phải chuột tại vị trí cần sao chép đến và chọn Paste
    44
    SAO CHÉP, DI CHUYỂN
    DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    Di chuyển dữ liệu
    45
    CHÈN DÒNG, CỘT, Ô
    TRONG EXCEL
    Chèn dòng
    Chọn một/nhiều dòng hay ô mà tại đó chúng ta cần chèn một/nhiều dòng vào trước nó
    [Menu] Insert -> Rows
    Chèn cột
    Chọn một/nhiều cột hay ô mà tại đó chúng ta cần chèn một/nhiều cột vào trước nó
    [Menu] Insert -> Columns
    46
    CHÈN DÒNG, CỘT, Ô
    TRONG EXCEL
    Chèn ô
    Chọn một/nhiều ô mà tại đó chúng ta cần chèn thêm ô vào
    [Menu] Insert -> Cell, xuất hiện hộp thoại
    Shift cells right: Chèn và dịch chuyển
    các ô được chọn sang bên phải
    Shift cells down: Chèn và dịch
    chuyển các ô được chọn xuống
    Entire row: Chèn một dòng
    Entire column: Chèn một cột
    47
    XOÁ DÒNG, CỘT, Ô
    TRONG EXCEL
    Xoá dòng
    Chọn một/nhiều dòng mà tại
    đó chúng ta cần xoá
    [Menu] Edit -> Delete
    Xoá cột
    Chọn một/nhiều cột mà tại
    đó chúng ta cần xoá
    [Menu] Edit -> Delete
    48
    XOÁ DÒNG, CỘT, Ô
    TRONG EXCEL
    Xoá ô
    Chọn một/nhiều ô mà tại đó chúng ta cần xoá
    [Menu] Edit -> Delete..., xuất hiện hộp toại
    Shift cells right: Xoá và dịch chuyển các ô trên dòng đó sang bên trái
    Shift cells down: Xoá và dịch
    chuyển các ô trên cột đó lên
    Entire row: Xoámột dòng
    Entire column: Xoá một cột
    49
    ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH
    Định dạng kiểu dữ liệu
    Canh lề
    Định dạng Font chữ
    Kẻ khung, đường viền
    Tô màu nền
    50
    ĐỊNH DẠNG
    BẢNG TÍNH
    Định dạng kiểu dữ liệu
    Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
    [Menu] Format -> Cells...,
    xuất hiện hộp thoại
    Format Cells
    Chọn kiểu định dạng trong
    Category, Excel sẽ hiển thị
    danh sách tương ứng các
    thuộc tính cần định dạng
    51
    ĐỊNH DẠNG
    BẢNG TÍNH
    Canh lề dữ liệu
    Chọn vùng dữ liệu cần canh lề
    [Menu] Format -> Cells...,
    xuất hiện hộp thoại
    Format Cells
    Chọn các canh lề theo
    chiều dọc, ngang,
    hướng của dữ liệu
    hoặc trộn các ô lại với nhau
    52
    ĐỊNH DẠNG
    BẢNG TÍNH
    Định dạng Font chữ
    Chọn vùng dữ liệu cần định dạng Font chữ
    [Menu] Format -> Cells...,
    xuất hiện hộp thoại
    Format Cells
    Chọn Font chữ, kiểu chữ,
    cở chữ, màu chữ
    53
    ĐỊNH DẠNG
    BẢNG TÍNH
    Kẻ khung, đường viền
    Chọn vùng dữ liệu cần kẻ khung, đường viền
    [Menu] Format -> Cells...,
    xuất hiện hộp thoại
    Format Cells
    Lựa chọn đường nét và các
    đường cần kẻ trong vùng
    dữ liệu
    54
    ĐỊNH DẠNG
    BẢNG TÍNH
    Tô màu nền
    Chọn vùng dữ liệu cần tô màu nền
    [Menu] Format -> Cells...,
    xuất hiện hộp thoại
    Format Cells
    Lựa chọn màu nền và mẫu
    màu nền cho vùng dữ liệu
    cần tô
    55
    TÍNH TOÁN TRÊN
    BẢNG TÍNH
    Nhập công thức tính toán
    Các loại toán tử
    Biến đổi công thức thành giá trị
    Điều chỉnh lỗi của công thức
    Các hàm thường sử dụng trong Excel
    56
    TÍNH TOÁN TRÊN
    BẢNG TÍNH
    Nhập công thức tính toán
    Công thức được gõ vào ô nhận giá trị bắt đầu bằng dấu bằng (=) tiếp theo đó là các toán hạng và toán tử.
    Kết thúc việc nhập công thức bằng cách nhấn phím Enter
    57
    TÍNH TOÁN TRÊN
    BẢNG TÍNH
    Các loại toán tử
    Toán tử số học: +, -, * , /. %, ^
    Toán tử luận lý: NOT, AND, OR
    Toán tử quan hệ: =, >, <, >=, <=, <>
    Toán tử nối chuỗi: &. Ví dụ: “Tin” & “học”  “Tin học”
    Biến đổi công thức thành giá trị
    Chọn ô chứa công thức muốn biến đổi
    Nhấn phím F2
    Nhấn phím F9
    58
    TÍNH TOÁN TRÊN
    BẢNG TÍNH
    Lỗi của công thức
    #DIV/0 Lỗi do chia cho 0
    #N/A Lỗi do giá trị không dùng được
    #NAME? Lỗi do sai tên hàm
    #NUM! Lỗi do sai đối số
    #VALUE Lỗi do sai đối số hoặc sai kiểu dữ liệu
    59
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Hàm liên quan đến ngày tháng
    Date(y, m, d)
    Cho giá trị là một dãy ngày tháng được thiết lập nên từ y, m, d
    Ví dụ: Date(1990, 10, 6)  10/6/1990
    Day(Date)
    Cho giá trị ngày của biến Date
    Day(10/6/1990)  6
    60
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Hàm liên quan đến ngày tháng
    Month(Date)
    Cho giá trị tháng của biến Date
    Month(10/6/1990)  10
    Year(Date)
    Cho giá trị năm của biến Date
    Year(10/6/1990)  1990

    61
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
    Exact(S1, S2)
    Cho giá trị TRUE (đúng) nếu chuỗi S1 giống hệt chuỗi S2, ngược lại cho giá trị FALSE (sai)
    Exact(“ABC”, “ABC”)  TRUE
    Exact(“ABC”, “ABCD”)  FALSE
    Char(n)
    Cho ký tự có mã thứ n trong bảng mã ASCII
    Char(65)  “A”
    62
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
    Left(S, n)
    Cho n ký tự phía bên trái của chuỗi S
    Left(“ABCDFKS”, 3)  “ABC”
    Right(S, n)
    Cho n ký tự phía bên phải của chuỗi S
    Right(“ABCDFKS”, 5)  “CDFKS”
    63
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
    Mid(S, n, m)
    Cho m ký tự của chuỗi S bắt đầu từ ký tự thứ n
    Mid(“ABCDFKS”, 2, 4)  “BCDF”
    Repl(S, n)
    Cho chuỗi ký tự là lặp lại n lần của chuỗi S
    Repl(“ABCDFKS”, 3)  “ABCDFKSABCDFKSABCDFKS”
    64
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
    Len(S)
    Cho độ dài của chuỗi S
    Len(“ABCDFKS”)  7
    Trim(S)
    Cắt tất cả các ký tự trắng thừa của chuỗi S
    Trim(“ ABC DFK S ”)  “ABC DFK S”
    65
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
    Lower(S)
    Chuyển chuỗi S thành chuỗi chữ thường
    Lower(“ABcdFKS”)  “abcdfks”
    Upper(S)
    Chuyển chuỗi S thành chuỗi chữ in hoa
    Upper(“ABcdFKS”)  “ABCDFKS”
    66
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
    Proper(S)
    Chuyển các chữ cái đầu từ của chuỗi S thành chữ hoa, các chữ cái khác thành chữ thường
    Proper(“abc xyZ KMn”)  “Abc Xyz Kmn”
    Find(S1, S2, n)
    Cho vị trí của chuỗi S1 trong chuỗi S2 tính từ vị trí n
    Find(“ABC”, “ABCD HABCMN NV”, 3)  7
    67
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Các hàm toán học
    Abs(x)
    Cho giá trị tuyệt đối của số x
    Abs(100)  100, ABS(-100)  100
    Sqrt(x)
    Cho giá trị căn bậc 2 của x
    Sqrt(16)  4
    68
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Các hàm toán học
    Exp(x)
    Cho giá trị ex, (e = 2.718282)
    Exp(3.2)  e3.2 = 24.53253
    Ln(x)
    Cho giá trị loge(x) tức là ln(x), (e = 2.718282)
    Ln(10)  2.302585
     xy = exp(y*Ln(x))
    69
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Các hàm toán học
    Mod(m, n)
    Cho giá trị là số dư của phép chia nguyên m cho n
    Mod(10, 4)  2
    Int(x)
    Cho giá trị là phần nguyên của số x
    Int(10.858)  10
    70
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Các hàm toán học
    Round(x, n)
    Nếu n> 0, làm tròn số x với độ chính xác đến n số bên phải dấu thập phân
    Round(3653.3658, 2)  3653.37
    Nếu n=0, làm tròn số x với độ chính xác đến phần nguyên Round(3653.3658, 0)  3653
    Nếu n<0, làm tròn số x với độ chính xác đến n số bên trái dấu thập phân
    Round(3653.3658, -2)  3700
    71
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Các hàm toán học
    Sum(n1, n2, ..., nk)
    Cho tổng các giá trị của n1, n2, ..., nk.
    Sum(4, 5, 7, 5)  21
    Average(n1, n2, ..., nk)
    Cho giá trị trung bình cộng của n1, n2, ..., nk.
    Average(4, 5, 7, 5)  5.25
    Count(v1, v2, ..., vk)
    Cho số lượng các giá trị là số.
    Count(4, “A”, 7, 5)  3
    72
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Các hàm toán học
    Max(n1, n2, ..., nk)
    Cho giá trị lớn nhất của các số n1, n2, ..., nk.
    Max(4, 5, 7, 5)  7
    Min(n1, n2, ..., nk)
    Cho giá trị nhỏ nhất của các số n1, n2, ..., nk.
    Min(4, 5, 7, 5)  4
    73
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Các hàm logic
    And(btlg1, btlg2, ..., btlgk)
    Cho giá đúng (true) khi tất cả các btlg đều đúng, ngược lại cho giá trị sai (false).
    And(4>2, 5>4, 7>0)  true
    Or(btlg1, btlg2, ..., btlgk)
    Cho giá sai (false) khi tất cả các btlg đều sai,
    ngược lại cho giá trị đúng (true).
    Or(4>2, 5>9, 7>10)  true
    74
    CÁC HÀM THƯỜNG
    SỬ DỤNG TRONG EXCEL
    Hàm lựa chọn
    If(btlg, gt1, gt2)
    Nếu btlg đúng (true) thì hàm trả về giá trị ở gt1, ngược lại hàm trả về giá trị ở gt2.
    If(4>2, 4, 100)  4
    Các hàm If có thể sử dụng lồng nhau:
    If(G3<3, “Kém”, If(G3<5, “Yếu”, If(G3<7,”Trung bình”, If(G3<8,“Khá”, If(G3<9,“Giỏi”, “Xuất sắc”)))))
     
    Gửi ý kiến

    Báo mới